ăn ý

- đg. Hợp ý với nhau, tạo ra sự nhất trí trong hành động. Chuyền bóng rất ăn ý. Có sự phối hợp ăn ý.


nđg. Thỏa thuận với nhau trước. Sự phối hợp rất ăn ý.

xem thêm: hợp, phù hợp, thích hợp, hợp ý, ăn ý



ăn ý

ăn ý
  • To be in agreement (in harmony) with one another, to sympathize with one another
    • đôi bạn rất ăn ý với nhau: two friends sympathize deeply with each other
    • mỗi người một ý, chẳng ai ăn ý với ai: pull devil, pull baker; none is in agreement with any other
  • Acting harmoniously, acting in perfect teamwork
    • các cầu thủ chơi rất ăn ý với nhau: The players are performing in perfect teamwork
    • phối hợp cho ăn ý: to coordinate in teamwork